Tuesday, December 30, 2014

Ngôn Ngữ Của 70 Loài Hoa Trong Tình Yêu – Phần 3

Ngôn Ngữ Của 70 Loài Hoa Trong Tình Yêu – Phần 3

51. Tú cầu (hoa đĩa) (Hydrangea): Sự kiêu hãnh
hoa-tu-cau-Hydrangea
52. Hoa loa kèn đỏ (Amaryllis): Nhút nhát, bẽn lẽn
hoa-loa-ken-do-Amaryllis
53. Cỏ chân ngỗng (Anemone(White)): Thành thật
co-chan-ngong-Anemone
54. Đỗ Quyên (Azalea): Kiên nhẫn, khiêm tốn
hoa-do-quyen-Azalea
55. Hoa chuông lá tròn (Bluebell) : Biết ơn
hoa-chuong-blue-bell
56. Xương rồng (Cactus) : Ham muốn
hoa-xuong-rong-cactus-flower
57. Cỏ 4 lá (Four-leaf clover) : May mắn
co-bon-la
58. Cây nhung tuyết (Edelweiss): Sự can đảm
cay-tuyet-nhung-Edelweiss
59. Hoa dành dành (Gardenia) : Tình yêu thầm kín
hoa-gianh-gianh-Gardenia
60. Cây kim ngân (Honeysuckle): Rộng lượng, hào phóng
Honeysuckle-hoa-kim-ngan
61.Hoa Bồ công anh (Dandelion flowers): Lời tiên tri
hoa-bo-cong-anh-Dandelion-Wallpaper
62. Hoa oải hương (Lavender): Thủy chung
hoa-oai-huong-Lavender-1
63. Hoa loa kèn trắng (Lily (White)): Tinh khiết/Trong sạch
Lily-loa-ken-trang
64. Hoa mộc lan (Magnolia): Tự nhiên
hoa-moc-lan
65. Loa kèn thung lũng (Lily of the Valley/Spider Lily): Ngọt ngào
hoa-loa-ken-thung-lung-spider-lily
 66. Cây nhựa ruồi (Mistletoe/Holly): Hãy nhìn (Duy nhất và “–“)
cay-nhua-ruoi-Mistletoe
67. Thiên đường buổi sáng (Morning Glory): Lời hứa bướng bỉnh
thien-duong-buoi-sang-Morning-Glory
68. Hoa bướm (hoa păng-xê) (Pansy): Thận trọng/Chu đáo
pansies-flowers-hoa-canh-buom
69. Hoa Tulip: tình yêu hoàn hảo
tulip-flowers
70. Hoa dại : Sự ngẫu nhiên, vô tư
5-hoa-dai
“Em ơi anh cũng là hoa dại/ Nở ven đường hoa chẳng có tên/ Hạt hoa bay khắp bốn phương trời/ Nhờ cơn gió của ngày xưa cổ tích/ Đến nơi có tình yêu thuần khiết…”. Những dòng thơ ấy cũng đồng thời thể hiện cho ý nghĩa của những loài hoa không tên. Đóa hoa dại luôn gói ghém được tình yêu và sự quan tâm, tỉ mỉ của bạn dành cho tình yêu và “người ấy”.
ST -  Khỏe Mới Vui – Ngôn Ngữ Của 70 Loài Hoa Trong Tình Yêu

No comments:

Post a Comment