Ngôn Ngữ Của 70 Loài Hoa Trong Tình Yêu – Phần 3
51. Tú cầu (hoa đĩa) (Hydrangea): Sự kiêu hãnh
52. Hoa loa kèn đỏ (Amaryllis): Nhút nhát, bẽn lẽn
53. Cỏ chân ngỗng (Anemone(White)): Thành thật
54. Đỗ Quyên (Azalea): Kiên nhẫn, khiêm tốn
55. Hoa chuông lá tròn (Bluebell) : Biết ơn
56. Xương rồng (Cactus) : Ham muốn
57. Cỏ 4 lá (Four-leaf clover) : May mắn
58. Cây nhung tuyết (Edelweiss): Sự can đảm
59. Hoa dành dành (Gardenia) : Tình yêu thầm kín
60. Cây kim ngân (Honeysuckle): Rộng lượng, hào phóng
61.Hoa Bồ công anh (Dandelion flowers): Lời tiên tri
62. Hoa oải hương (Lavender): Thủy chung
63. Hoa loa kèn trắng (Lily (White)): Tinh khiết/Trong sạch
64. Hoa mộc lan (Magnolia): Tự nhiên
65. Loa kèn thung lũng (Lily of the Valley/Spider Lily): Ngọt ngào
66. Cây nhựa ruồi (Mistletoe/Holly): Hãy nhìn (Duy nhất và “–“)
67. Thiên đường buổi sáng (Morning Glory): Lời hứa bướng bỉnh
68. Hoa bướm (hoa păng-xê) (Pansy): Thận trọng/Chu đáo
69. Hoa Tulip: tình yêu hoàn hảo
70. Hoa dại : Sự ngẫu nhiên, vô tư
“Em ơi anh cũng là hoa dại/ Nở ven đường hoa chẳng có tên/ Hạt hoa bay khắp bốn phương trời/ Nhờ cơn gió của ngày xưa cổ tích/ Đến nơi có tình yêu thuần khiết…”. Những dòng thơ ấy cũng đồng thời thể hiện cho ý nghĩa của những loài hoa không tên. Đóa hoa dại luôn gói ghém được tình yêu và sự quan tâm, tỉ mỉ của bạn dành cho tình yêu và “người ấy”.
ST - Khỏe Mới Vui – Ngôn Ngữ Của 70 Loài Hoa Trong Tình Yêu





































































